Vòi Tomoken D50/20m/16 bar kèm khớp nối
| Mã vòi | - DN50 x 1.6 Mpa x 20m |
| Model | - VJ50-20/16 |
| Chiều dài (m) | - 20±0.2 |
| Đườg kính (ɸ) | - 50 |
| Trọng lượng (Chưa bao gồm khớp nối)(kg) | - 2.8 |
| Áp sử dụng (Mpa) | - 1.6 |
| Áp thử nghiệm (Mpa) | - 2.0 |
| Áp phá hủy (Mpa) | - 2.4 |
| Công nghệ | - Nhật Bản |
| Xuất Xứ | - Việt Nam |
| Trạng thái | - Còn hàng; Mới 100% |
| Tham khảo thêm: |
| CUỘN VÒI D50 LĂNG PHUN THÔNG DỤNG |
| LĂNG PHUN TAY GẠT LĂNG PHUN ĐA NĂNG |
Mô tả
Bảng so sánh giữa Cuộn vòi Tomoken & Cuộn vòi thông thường
| Tính năng | Cuộn vòi Tomoken | Cuộn vòi thông thường |
| 1.Khả năng chống mài mòn | Thành phần 40 % sợi Filament (Sợi thẳng) và 60 % sợi Polyester (sợi bền chống ma sát). Dẫn đến giảm thiểu được rách , bục do va chạm trực tiếp với mặt đất trong quá trình sử dụng. |
Thành phần 100 % sợi Filament ( Sợi thẳng). Dẫn đến dễ rách , bục khi va chạm trực tiếp với mặt đất. |
| 2. Khả năng chịu nhiệt | Ống nhựa tráng PVC. Khả năng chịu được nhiệt độ khắc nghiệt từ 20°C ~ 80°C. Khắc phục được tình trạng mục, bong tróc cao su so với các loại ống thông thường |
Ống nhựa tráng cao su. Khả năng chịu nhiệt kém 10°C – 40°C. Bở khi nhiệt độ >80°C, chai cứng khi lạnh. |
| 3.Độ bền | Tráng PVC. Độ bền cao 5-10 năm. |
Tráng cao su. Độ bền thấp từ 6-12 tháng |
| 4. Chất liệu khớp nối | Khớp nối bằng nhôm hợp kim, độ cứng cao. Không gây trơn tuột trong điều kiện áp lực lớn,an toàn trong hoạt động chữa cháy |
Khớp nối bằng nhôm thông thường. Dễ mục, xốp, nhanh giòn, vỡ. Dễ trơn tuột trong quá trình sử dụng |
| 5. Lớp HAKAMA | Vị trí gần khớp nối dễ bị rách, lớp hakama bảo vệ vòi chống rách | Không có |
| 6. Khớp IWAMACH | Có khả năng chịu va đập , dạng xoay, chống xoắn ống. Không gây bục ống và tắc nước |
Không có |
| 7. Độ chính xác | Gia công bằng máy công nghệ CNC hiện đại. Độ chính xác cao, không gây rò rỉ nước |
Gia công bằng máy thủ công. Độ chính xác thấp, xuất hiện rò rỉ nước trong quá trình sử dụng |
| 8. Bảo hành | Bảo hành 12 tháng từ ngày giao hàng | Không bảo hành |